DS-280GB-S8A1E là đầu phát bảng hiệu kỹ thuật số của Advantech ở dạng mô-đun cắm vào khe OPS của màn hình, chứ không phải một hộp máy đặt rời. Máy chạy Intel Core thế hệ 6 trên chipset Intel QM170, xuất hình tới 4096 x 2160 tại 60 Hz, có hai cổng LAN và một khe SIM cho kết nối di động. Model này hợp với màn hình thương mại có sẵn khe OPS, nơi lắp đặt cần gọn và không được để lộ hộp thiết bị. Bài viết nêu thông số theo tài liệu hãng, điều mà khe OPS thay đổi khi lắp và so sánh với các đầu phát dòng DS khác.

1. Thông số kỹ thuật DS-280GB-S8A1E
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Bộ xử lý | Intel Core i3-6102E; dòng sản phẩm còn có bản Core i5-6442EQ và Core i7-6822EQ |
| Chipset và BIOS | Intel QM170; BIOS AMI UEFI dung lượng 128 Mbit |
| Đồ họa | Intel HD Graphics 530 tích hợp trong bộ xử lý |
| Độ phân giải | Tối đa 4096 x 2160 tại 60 Hz |
| Ngõ ra hình | 1 x HDMI 2.0, 1 x DisplayPort 1.2, 1 x đầu nối JAE 80 chân |
| Định dạng video | H.265 HEVC, H.264 AVC, MPEG2, VC1 WMV9, VP8, VP9 |
| Bộ nhớ | 2 khe DDR4 SO-DIMM 260 chân, tối đa 32 GB, 16 GB mỗi khe |
| Lưu trữ | 1 x mSATA trên khe Mini-PCIe; 1 x SATA III 2,5 inch, chỉ nhận ổ dày 7 mm |
| Mạng | 2 x RJ-45, chip Intel I219LM và Intel I211, hỗ trợ đánh thức qua mạng |
| Mở rộng không dây | 1 khe Mini-PCIe kích thước đầy đủ cho mô-đun không dây, 3G hoặc LTE; 1 khe SIM bên trong |
| Cổng khác | 3 x USB 3.0; 1 ngõ âm thanh ra dùng Realtek ALC892 |
| Nguồn | 12 tới 19 V một chiều qua kết nối OPS, chế độ AT hoặc ATX, quản lý nguồn ACPI 3.0 |
| Tiêu thụ điện | Tối đa 26,12 W và chờ 6,35 W ở 12 V; tối đa 28,80 W và chờ 6,46 W ở 19 V, đo trên bản Core i7-6822EQ |
| Bộ đếm giám sát | Lập trình được từ 1 tới 255 giây, ngõ ra dạng ngắt hoặc khởi động lại hệ thống |
| Môi trường | 0 đến 40 độ C với ổ cứng cơ; 0 đến 50 độ C với ổ thể rắn; độ ẩm tới 95% ở 40 độ C không ngưng tụ; chịu rung 0,2 Grms theo IEC 60068-2-64, dải 5 tới 500 Hz, một giờ mỗi trục |
| Hệ điều hành | Windows 10, Windows 8.1, Windows 7 bản 64 bit; Linux tùy dự án |
| Chứng nhận | Tương thích điện từ CE, FCC loại B, CCC, BSMI; an toàn UL, CB, CCC |
| Kích thước và khối lượng | Theo chuẩn khe OPS, khối lượng 1,5 kg; số đo chi tiết theo tài liệu hãng |
Ba chi tiết đáng chú ý. Bộ đếm giám sát lập trình được từ 1 tới 255 giây là thứ ít gặp ở đầu phát dân dụng: khi ứng dụng hiển thị treo, máy tự khởi động lại thay vì đứng hình chờ người tới. Khe SIM cùng khe Mini-PCIe cho mô-đun di động giải quyết các điểm không kéo được cáp mạng. Và ổ SATA 2,5 inch chỉ nhận ổ dày 7 mm, nên khi đặt hàng ổ thay thế phải kiểm đúng độ dày, không lấy ổ 9,5 mm.
2. Khe OPS thay đổi những gì khi lắp đặt
Khác biệt lớn nhất của model này không nằm ở cấu hình mà ở dạng lắp. Đầu phát trượt vào khe OPS phía sau màn hình và nhận nguồn qua chính kết nối đó.
| Hạng mục | Đầu phát đặt rời | Mô-đun OPS như DS-280GB-S8A1E |
|---|---|---|
| Cáp hình | Chạy ngoài, phải đo chiều dài và tính bộ khuếch đại | Nằm trong kết nối OPS, không có đoạn cáp lộ |
| Nguồn | Bộ nguồn riêng, giắc riêng, ổ cắm riêng | Lấy nguồn 12 tới 19 V qua kết nối OPS |
| Chỗ đặt | Kệ kỹ thuật, hộp riêng hoặc gắn sau lưng màn | Nằm trong thân màn hình, không chiếm chỗ ngoài |
| Thay thế khi hỏng | Tháo cáp, tháo ngàm, mang máy đi | Rút mô-đun, cắm mô-đun thay thế |
| Điều kiện bắt buộc | Không | Màn hình phải có sẵn khe OPS đúng chuẩn |
Đổi lại sự gọn gàng đó là hai ràng buộc. Thứ nhất, màn hình phải có khe OPS; màn thương mại phổ thông không có khe này. Thứ hai, nhiệt trong khe OPS phụ thuộc thiết kế tản nhiệt của màn hình, nên dải nhiệt công bố phải đọc kèm điều kiện thông gió của chính màn đó. Với vị trí hướng ra cửa kính có nắng chiếu, nên chọn cấu hình ổ thể rắn để có thêm 10 độ dự phòng.

3. DS-280GB-S8A1E dùng cho việc gì
- Màn hình bán lẻ trong trung tâm thương mại. Màn treo giữa lối đi, không có chỗ giấu hộp thiết bị và không được để lộ dây. Dạng mô-đun giải quyết đúng bài toán này.
- Bảng thực đơn trong nhà hàng và chuỗi đồ uống. Nội dung đổi theo khung giờ, cần một cổng LAN cho nội dung và một cổng cho quản trị. Đây là cấu hình dùng đủ hai cổng mạng của máy.
- Màn hướng dẫn trong bệnh viện và sảnh khách sạn. Nội dung gồm chỉ dẫn tĩnh và video giới thiệu, chạy liên tục theo giờ mở cửa. Bộ đếm giám sát giúp máy tự phục hồi khi ứng dụng treo.
- Điểm hiển thị không kéo được cáp mạng. Khe SIM cùng mô-đun di động cho phép nhận nội dung qua mạng viễn thông, hợp với gian hàng tạm hoặc điểm thuê ngắn hạn.
4. So sánh với các đầu phát dòng DS khác
| Model | Dạng lắp | Nền tảng | Phân giải | Nhiệt độ | Điểm mạnh |
|---|---|---|---|---|---|
| DS-280GB-S8A1E | Mô-đun cắm khe OPS | Intel Core i3-6102E, chipset QM170 | 4096 x 2160 tại 60 Hz | 0 đến 50 độ C với ổ thể rắn | Nằm trong thân màn, LAN kép, khe SIM, bộ đếm giám sát |
| DS-081GB | Đặt rời, thân 19 mm | Intel Core i3 hoặc i5 thế hệ 6 và 7 | 4096 x 2304 | 0 đến 40 độ C | Gắn vừa khe hẹp sau màn không cần khe OPS |
| DS-066GB-U0A1E | Đặt rời, gắn tường hoặc ray DIN | Intel Celeron J1900 | 1920 x 1080 tại 60 Hz, hai màn | 0 đến 50 độ C với ổ thể rắn | Cấu hình phổ thông, chi phí thấp nhất nhóm nền Intel |
| DS-780GB-U3A1E | Đặt rời, thân 35 mm | Intel, Windows | 4K Ultra HD, giải mã HEVC | Tới 40 độ C | Ba màn từ một máy |
Cách chọn: nếu màn hình đã có khe OPS, dạng mô-đun luôn gọn hơn và ít điểm hỏng hơn vì bớt được cáp cùng bộ nguồn rời. Nếu màn không có khe OPS, phải quay lại nhóm đặt rời và khi đó tiêu chí chuyển sang độ dày thân máy cùng số ngõ hình. Nếu một chỗ cần ba màn cùng lịch phát, nhóm ba ngõ hình vẫn là lựa chọn hợp lý hơn ba mô-đun riêng.
5. Mua DS-280GB-S8A1E ở đâu
Màn hình có khe OPS đi kèm nằm ở danh mục màn hình công nghiệp. Cấu trúc tổng thể của hệ thống hiển thị, gồm đầu phát, màn hình, phần mềm và mạng, trình bày ở bài hệ thống bảng hiệu kỹ thuật số Advantech. Phần theo dõi và cập nhật cả cụm thiết bị từ trung tâm nằm ở bài phần mềm nhúng DeviceOn-iEdge.
Khi hỏi hàng nên nêu bốn thông tin: màn hình hiện có khe OPS hay không, độ phân giải màn, môi trường lắp và nhiệt độ tại đó vào giờ nóng nhất, và điểm lắp có sẵn cáp mạng hay phải dùng đường di động. Bốn thông tin này quyết định chọn bản mã và cấu hình lưu trữ. Nhóm máy tính công nghiệp cùng hãng liệt kê tại danh mục máy tính công nghiệp Advantech trên IPC247. Khi cần lọc theo số ngõ hình, dải nhiệt và kiểu gắn, dùng công cụ chọn máy theo nhu cầu.
Câu hỏi thường gặp về DS-280GB-S8A1E
DS-280GB-S8A1E khác đầu phát đặt rời ở điểm nào?
Model này là mô-đun cắm vào khe OPS của màn hình, nhận nguồn 12 tới 19 V một chiều qua chính kết nối OPS. Không có hộp riêng, không có dây nguồn riêng và không có cáp hình chạy ngoài, nên phần lắp đặt gọn hơn hẳn đầu phát đặt rời.
DS-280GB-S8A1E xuất hình qua những ngõ nào?
Máy có một ngõ HDMI 2.0, một ngõ DisplayPort 1.2 và một đầu nối JAE 80 chân. Đầu nối JAE mang theo tín hiệu HDMI 1.4 hoặc DisplayPort 1.2, cổng UART, một cổng USB 3.0, hai cổng USB 2.0 và ngõ âm thanh ra.
Model này dùng bộ xử lý và bộ nhớ gì?
Bản mã S8A1E dùng Intel Core i3-6102E trên chipset Intel QM170, đồ họa Intel HD Graphics 530 tích hợp. Dòng sản phẩm còn có bản Core i5-6442EQ và Core i7-6822EQ. Bộ nhớ theo chuẩn DDR4 SO-DIMM 260 chân, hai khe, tổng tối đa 32 GB.
DS-280GB-S8A1E chịu nhiệt và rung tới mức nào?
Dải nhiệt hoạt động là 0 đến 40 độ C khi dùng ổ cứng cơ và 0 đến 50 độ C khi dùng ổ thể rắn, độ ẩm tới 95% ở 40 độ C không ngưng tụ. Mức chịu rung công bố là 0,2 Grms theo IEC 60068-2-64, dải 5 tới 500 Hz, một giờ mỗi trục.
Có kết nối di động cho điểm không kéo được cáp mạng không?
Máy có hai cổng LAN Gigabit dùng chip Intel I219LM và I211, một khe Mini-PCIe kích thước đầy đủ cho mô-đun không dây, 3G hoặc LTE, cùng một khe SIM bên trong. Điểm không kéo được cáp mạng vẫn nhận nội dung qua đường di động.
Đọc thêm về thiết bị: toàn bộ máy tính công nghiệp Advantech cùng các hãng khác trên ipc247.com.




