DS-780GB-U4A1E là một bản mã của dòng đầu phát bảng hiệu kỹ thuật số DS-780GB, đưa ba màn hình từ một máy qua một ngõ HDMI 2.0 và hai ngõ HDMI 1.4, độ phân giải công bố 4096 x 2160. Dòng này có nhiều bản mã dùng chung thân máy và chung bộ cổng, khác nhau ở mức xử lý. Bài viết nêu phần thông số chung của dòng, những điểm thực sự khác giữa các bản mã và cách chọn khi hồ sơ dự án chỉ ghi tên dòng mà chưa chốt bản mã.

1. Thông số kỹ thuật DS-780GB-U4A1E
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Bộ xử lý | Nền Intel; mã bộ xử lý của riêng bản U4A1E theo tài liệu hãng |
| Đồ họa | Tích hợp trong bộ xử lý |
| Ngõ ra hình | 1 x HDMI 2.0 và 2 x HDMI 1.4, ba màn từ một máy |
| Độ phân giải | 4096 x 2160, hỗ trợ nội dung 4K Ultra HD và giải mã HEVC |
| Bộ nhớ | 2 khe DDR4 SO-DIMM 260 chân, tối đa 32 GB, mỗi khe 16 GB |
| Lưu trữ | 1 x SATA III 2,5 inch chiều cao 7 mm; mini PCIe kích thước đầy đủ hỗ trợ mSATA |
| Mạng | 2 x RJ-45, giao diện 10/100/1000 Mbps |
| Cổng khác | 4 x USB 3.0, 1 x COM chuẩn RS-232, 1 ngõ âm thanh SPDIF kèm ngõ ra và ngõ vào micrô |
| Nguồn điện | 19 V một chiều qua giắc DC, chế độ ATX hoặc AT, quản lý theo ACPI 3.0 |
| Kích thước, khối lượng | 235 x 175 x 35 mm, 1,5 kg |
| Kiểu gắn | Ngàm VESA, đặt bàn, gắn tường, kẹp thanh ray DIN |
| Nhiệt độ hoạt động | Âm 5 tới 40 độ C với luồng gió 0,7 m/s; độ ẩm tới 95% ở 40 độ C không ngưng tụ |
| Chứng nhận | An toàn CB, UL, CCC, BSMI; tương thích điện từ CE, FCC loại B, CCC, BSMI |
| Phần mềm | Windows bản 64 bit; phần mềm quản lý nội dung tích hợp sẵn chức năng chỉnh sửa, lập lịch và giám sát từ xa |
Bảng trên là phần dùng chung cho dòng DS-780GB. Ô bộ xử lý để mở vì tài liệu tiếng Việt lưu hành trên thị trường ghi hai mức cấu hình khác nhau cho dòng này, một mức nền Celeron với đồ họa Intel HD 510 và một mức nền Core i3 với đồ họa Intel HD 520; mã bộ xử lý gắn với đúng hậu tố U4A1E phải đối chiếu bảng cấu hình của hãng tại trang sản phẩm DS-780 trước khi đưa vào hồ sơ thầu.
2. Các bản mã của dòng DS-780GB khác nhau ở đâu
Đây là câu hỏi hay gặp nhất khi hồ sơ chỉ ghi tên dòng. Câu trả lời ngắn: khác ở mức xử lý, giống ở mọi thứ còn lại.
| Hạng mục | Giống nhau giữa các bản mã | Khác nhau giữa các bản mã |
|---|---|---|
| Số màn và ngõ hình | 1 x HDMI 2.0 và 2 x HDMI 1.4, ba màn | Không khác |
| Bộ xử lý và đồ họa | Đều là nền Intel, đồ họa tích hợp | Khác mức bộ xử lý và mức đồ họa đi kèm |
| Bộ nhớ tối đa | 32 GB, hai khe DDR4 SO-DIMM | Không khác |
| Thân máy và kiểu gắn | 235 x 175 x 35 mm, 1,5 kg, VESA hoặc ray DIN | Không khác |
| Dải nhiệt và nguồn | Tới 40 độ C, 19 V một chiều | Không khác |
| Chứng nhận | CB, UL, CCC, BSMI | Không khác |
Hệ quả thực tế: khi cụm hiển thị đã chốt là ba màn và vị trí lắp đã chốt, việc chọn bản mã chỉ còn là chọn mức xử lý theo loại nội dung. Nội dung là ảnh tĩnh, chữ và video quay sẵn ở mức Full HD thì mức xử lý phổ thông đủ. Nội dung là video 4K chạy đồng thời trên nhiều màn, hoặc trang web nặng cập nhật liên tục, hoặc ứng dụng hiển thị đọc dữ liệu từ hệ thống nội bộ, thì phải lên mức cao hơn. Với nhóm nội dung nặng, nên lắp đủ hai khe bộ nhớ thay vì một khe.
3. DS-780GB-U4A1E dùng cho việc gì
- Cụm ba màn cùng một lịch phát. Ba màn treo cạnh nhau trong sảnh chờ hoặc khu đón khách, phát chung một khung hình trải ngang hoặc chia ba nội dung riêng. Một máy điều khiển cả cụm nên ba màn không lệch lịch.
- Quầy giao dịch và khu chờ. Một màn số thứ tự, một màn bảng giá dịch vụ, một màn video hướng dẫn. Ba nội dung khác nhau nhưng chung một nguồn dữ liệu và một điểm quản lý.
- Phòng điều hành nhỏ. Ba màn hiển thị ba bảng số liệu, cập nhật theo lịch. Nền Windows cho phép chạy thẳng ứng dụng hiển thị sẵn có, đây là lý do chính để chọn nhóm nền Intel thay vì nhóm nền Android.
- Khu trưng bày trong trung tâm thương mại. Màn chính đặt chính diện lối đi nối vào ngõ HDMI 2.0, hai màn phụ hai bên nối vào hai ngõ HDMI 1.4.

4. So sánh với các đầu phát dòng DS khác
| Model | Số màn | Kiểu lắp | Kích thước | Nhiệt độ | Điểm mạnh |
|---|---|---|---|---|---|
| DS-780GB-U4A1E | Ba màn | Đặt rời, VESA hoặc ray DIN | 235 x 175 x 35 mm | Tới 40 độ C | Ba màn từ một máy, đủ cổng cho hệ thống nội bộ |
| DS-081GB | Hai màn | Gắn sau lưng màn hình | 180 x 190 x 19 mm | 0 đến 40 độ C | Thân mỏng 19 mm, nằm vừa khe kỹ thuật hẹp |
| DS-280GB-S8A1E | Nhiều ngõ hình rời | Mô-đun cắm khe OPS của màn | Theo chuẩn OPS | 0 đến 50 độ C với ổ thể rắn | Không hộp riêng, không cáp hình chạy ngoài |
| DS-066GB-U0A1E | Hai màn Full HD | Gắn sau màn hoặc ray DIN | 180 x 190 x 19 mm | 0 đến 50 độ C với ổ thể rắn | Cấu hình phổ thông, chi phí thấp cho điểm lẻ |
Cách đọc bảng: chọn theo thứ tự số màn, rồi tới kiểu lắp, rồi mới tới mức xử lý. Cụm ba màn cùng chỗ thì nhóm DS-780GB giảm được số thiết bị phải quản lý. Khe kỹ thuật sau màn dưới 25 mm thì loại luôn nhóm thân đầy đủ. Màn hình đã có khe OPS thì nhóm mô-đun gọn hơn hẳn vì bỏ được hộp riêng, dây nguồn riêng và cáp hình chạy ngoài.
5. Mua DS-780GB-U4A1E ở đâu
Bản mã cùng dòng có bài riêng tại DS-780GB-U3A1E, còn cấu trúc chung của cả hệ thống hiển thị gồm màn hình, phần mềm và đường mạng trình bày ở bài hệ thống bảng hiệu kỹ thuật số Advantech. Màn hình đi kèm nằm ở danh mục màn hình công nghiệp.
Khi hỏi hàng nên nêu bốn thông tin: số màn và độ phân giải từng màn, loại nội dung sẽ phát, khoảng cách từ vị trí đặt máy tới màn xa nhất, và nhiệt độ tại vị trí đặt vào giờ nóng nhất. Bốn thông tin này chốt được bản mã nhanh hơn mọi bảng so sánh cấu hình. Nhóm máy tính nhúng dùng làm bộ điều khiển nội dung liệt kê tại danh mục máy tính nhúng Advantech trên IPC247. Khi cần lọc nhanh theo số ngõ hình, dải nhiệt và kiểu gắn, dùng công cụ chọn máy theo nhu cầu.
Câu hỏi thường gặp về DS-780GB-U4A1E
Các bản mã của dòng DS-780GB khác nhau ở điểm nào?
Khác chủ yếu ở bộ xử lý và mức đồ họa đi kèm. Phần thân máy, số ngõ hình, bộ nhớ tối đa, cổng kết nối, nguồn điện và dải nhiệt giống nhau giữa các bản mã. Vì vậy chọn bản mã là chọn mức xử lý, không phải chọn số màn hay kiểu lắp.
DS-780GB-U4A1E xuất được mấy màn hình?
Ba màn, qua một ngõ HDMI 2.0 và hai ngõ HDMI 1.4, độ phân giải công bố 4096 x 2160. Ba ngõ không giống nhau nên màn có độ phân giải cao nhất trong cụm phải nối vào ngõ HDMI 2.0.
Bộ nhớ và lưu trữ của DS-780GB-U4A1E ra sao?
Bộ nhớ theo chuẩn DDR4 SO-DIMM 260 chân, hai khe, tổng tối đa 32 GB với mỗi khe nhận 16 GB. Lưu trữ dùng một ổ SATA III 2,5 inch chiều cao 7 mm, kèm khe mini PCIe kích thước đầy đủ có hỗ trợ mSATA.
Máy chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Dải nhiệt hoạt động công bố cho dòng là âm 5 tới 40 độ C với luồng gió 0,7 m/s, độ ẩm tương đối tới 95% ở 40 độ C không ngưng tụ. Con số này đo ở không khí quanh vỏ máy, nên vị trí lắp trong hộp kín phải đo lại tại chỗ.
DS-780GB-U4A1E chạy hệ điều hành nào?
Theo tài liệu hãng, dòng DS-780GB hỗ trợ Windows bản 64 bit, có bộ công cụ phát triển kèm chức năng bộ đếm giám sát. Nền Windows cho phép chạy trực tiếp ứng dụng hiển thị sẵn có mà không phải viết lại cho nền Android.
Đọc thêm về thiết bị: toàn bộ máy tính công nghiệp Advantech cùng các hãng khác trên ipc247.com.



